Huyệt Huyết hải, La mer du sang, Xuehai, Acupoint SP10, acuvi, vikudo,
0 0
Read Time:1 Minute, 46 Second

Huyệt Huyết hải _ Kinh Túc thái âm tỳ _ Acupoint SP10

TÊN HUYỆT:

Huyệt Huyết hải _ Kinh Túc thái âm tỳ
Xuehai, Sea of Blood _ Spleen meridian
La mer du sang _ Méridien de la rate
血海, xuè hǎi _ 足太阴脾经
hyeol hae 혈해, kek kai _ 족태음비경

Huyệt được coi là nơi chứa (bể) huyết, vì vậy gọi là Huyết Hải .

Tên khác : Bách Trùng Oa, Bách Trùng Sào, Huyết Khích…

Viết tắt theo tiếng Anh: SP10

CHỈ ĐỊNH :

Thiếu máu, gầy yếu, kinh bế, kinh nguyệt không đều, băng huyết, rong huyết, dị ứng, mẩn ngứa.

PHỐI HỢP HUYỆT :

Tài liệu tham khảo:

Một số tài liệu Y học cổ truyền của Trung Quốc và Việt Nam

THỦ THUẬT :

  • Châm thẳng hoặc hơi hướng lên 1-2 thốn.
  • Cứu 3-5 phút tráng. Ôn cứu 5-10 phút.

Chú ý:

Nếu ngộ châm hoặc châm quá sâu khiến cho người bệnh chóng mặt hoặc thậm chí ngất xỉu, rút kim ra ngay và có thể giải cứu bằng cách châm huyệt Túc tam lý ST36 để giải cứu (châm sâu 0.5-0.8 thốn, vê kim), hoặc có thể châm thêm huyệt Khúc trì LI11 bên đối diện nếu chỉ châm huyệt Túc tam lý như trên thấy kém hiệu quả. Ngoài ra, cũng có thể bấm và xoa huyệt Tiểu hải SI8 để tăng hiệu quả giải cứu.

VỊ TRÍ VÀ CÁCH LẤY HUYỆT :

Mời bạn xem hướng dẫn trong video

Huyệt Huyết hải _ Kinh Túc thái âm tỳ _ Acupoint SP10:

About Post Author

Maître VIKUDO

Docteur en Physiopathologie
Happy
Happy
0 %
Sad
Sad
0 %
Excited
Excited
0 %
Sleepy
Sleepy
0 %
Angry
Angry
0 %
Surprise
Surprise
0 %
hãm cốc, huyệt hãm cốc, huyet ham coc, ham coc, xiangu, sunken valle, la vallée encaissée, 陷谷, xiàn gǔ, ham gok, 함곡, kan koku, Previous post Huyệt Hãm cốc _ Kinh Túc dương minh vị _ Acupoint ST43
giải khê, huyệt giải khê, huyet giải khê, giải khê, jiexi, stream divide, le ruisseau libéré, 解谿, jiě xī, ham gok, 함곡, kan koku, Next post Huyệt Giải khê _ Kinh Túc dương minh vị _ Acupoint ST41

Average Rating

5 Star
0%
4 Star
0%
3 Star
0%
2 Star
0%
1 Star
0%

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.