Huyệt Âm lăng tuyền _ Kinh Túc thái âm tỳ _ SP9

Huyệt Âm lăng tuyền, Yinlingquan, La source de la colline du Yin, SP9

Huyệt Âm lăng tuyền _ Kinh Túc thái âm tỳ _ SP9 Huyệt Âm lăng tuyền – Kinh Túc thái âm tỳYinlingquan, Yin Mound Spring – Spleen MeridianLa source de la colline du Yin – Méridien de la rate陰陵泉, yīn líng qúan – 足太阴脾经eum neung cheon 음릉천, in ryō sen […]

Huyệt Đầu duy _ Kinh Túc dương minh vị _ ST8

Huyệt Đầu duy, huyet dau duy, dau duy, Kinh Túc dương minh vị, Touwei, Head's Binding, Head Corner, Stomach Meridian, Le support de la tête, Méridien de l'estomac, 頭維, 头维, tóu wéi,足阳明胃经, du yu, 두유, zu i, 족양명위경, st8, st8 acupoint,

Huyệt Đầu duy _ Kinh Túc dương minh vị _ ST8 Duy = mép tóc; 2 bên góc trán – đầu tạo thành mép tóc, vì vậy gọi là Đầu Duy (Trung Y Cương Mục). Khu phong, tiết hỏa, trấn thống, minh mục. Một số tài liệu Y học cổ […]

Huyệt Thiên dung _ Thủ thái dương tiểu trường _ SI17

Huyệt Thiên dung, kinh thủ thái dương tiểu trường, Tianrong, Heavenly Appearance, small intestine meridian, méridien de l'intestin grêle, 天容, tiān róng, 手太阳小肠经, cheon yong, 천용, ten yō, 수태양소장경,

Huyệt Thiên dung _ Kinh Thủ thái dương tiểu trường _ SI17 Thiên chỉ vùng đầu; Dung tức dung nhan. Từ “Thiên dung” có ý nghĩa về vẻ đẹp của đầu mặt. Tai ù, tai điếc, viêm thanh quản, viêm hầu họng cấp, viêm amydale, mất tiếng. Phối hợp với […]

Huyệt Đồng tử liêu _ Kinh Túc thiếu dương đởm _ GB1

huyệt đồng tử liêu, túc thiếu dương đởm, tongziliao, pupil crevice, gallbladder meridian, méridien de la vésicule biliaire, tóng zǐ liáo, 瞳子髎, 足少阳胆经, dong ja ryo, 동자료, dō shi ryō, 족소양담경,

Huyệt Đồng tử liêu _ Kinh Túc thiếu dương đởm _ GB1 Tên Khác: Hậu Khúc, Ngư Vĩ , Thạch Khúc, Thái Dương, Tiền Quan. Khu phong, tiết nhiệt, chỉ thống, minh mục. Trị mất ngủ, đầu đau, liệt mặt, các bệnh về mắt. Các loại bệnh về mắt như : […]

Huyệt Ngư yêu _ Huyệt ngoài kinh _ EM3, EX-HN4

huyệt ngư yêu, huyet ngu yeu, ngư yêu, ngu yeu, huyệt ngoài kinh, yuyao, fish's lumbus, extra points, 魚腰, 經外頭頸奇穴, em3, ex-hn4, fish's lumbus, fish waist, fish spine, yú yāo,

Huyệt Ngư yêu _ Huyệt ngoài kinh _ EM3, EX-HN4 Huyệt Ngư yêu – Huyệt ngoài kinhYuyao, Fish’s Lumbus – Extra points魚腰 – 經外頭頸奇穴EM3, EX-HN4 Viết tắt theo tiếng Anh: EM3, EX-HN4 Có lợi cho mắt.Thư giãn gân cốt, giảm đau. Phối hợp với huyệt Hợp Cốc LI4 trị cận […]

Huyệt Cầu hậu _ Huyệt ngoài kinh _ EM6, EX-HN7

Huyệt Cầu hậu, 球後, 經外頭頸奇穴, Qiuhou, Extra points, EM6, EX-HN7, EXHN7, EX HN7, acuvi, vikudo

Huyệt Cầu hậu _ Huyệt ngoài kinh _ EM6, EX-HN7 Huyệt Cầu hậu – Huyệt ngoài kinhQiuhou – Extra points球後穴, 球后穴 – 經外頭頸奇穴 Trị cận thị, thần kinh thị giác viêm, thần kinh thị giác teo, mắt lác, thủy tinh thể đục, mắt mờ. Một số tài liệu Y học […]