Huyệt Đản trung _ Nhâm mạch _ Acupoint CV17

huyệt đản trung, đản trung, chiên trung, dan trung, chien trung, shanzhong, middle of the chest, 膻中, shān zhōng, dan jung, 단중, dan chū, nhâm mạch, conception vessel, vaisseau conception, 任脉穴, 任脈,

Huyệt Đản trung _ Nhâm mạch _ Acupoint CV17 Huyệt Đản trung (Chiên trung) – Nhâm mạch Shanzhong – Conception Vessel Middle of the Chest – Vaisseau conception 膻中, shān zhōng – 任脉穴; 任脈 dan jung 단중, dan chū – Ren Là huyệt thứ 17 trong mạch NhâmTên khác : Đàn […]

Huyệt Thiếu trạch _ Thủ thái dương tiểu trường _ Acupoint SI1

huyệt thiếu trạch, huyet thieu trach, thieu trach, kinh thủ thái dương tiểu trường, shaoze, lesser marsh, small intestine meridian, le tout petit étang, méridien de l'intestin grêle, acuvi, vikudo,

Huyệt Thiếu trạch _ Thủ thái dương tiểu trường _ Acupoint SI1 Huyệt Thiếu trạch – Kinh Thủ thái dương tiểu trường Lesser Marsh, Shaoze – Small Intestine meridian Le tout petit étang – Méridien de l’intestin grêle 少澤, shào zé – 手太阳小肠经 so taek 소택, shō taku – 수태양소장경 […]

Huyệt Địa cơ _ Kinh túc thái âm Tỳ _ Acupoint SP8

huyệt địa cơ, huyet dia co, le pivot de la terre, diji, earth pivot, acuvi, vikudo,

Huyệt Địa cơ _ Kinh túc thái âm Tỳ _ Acupoint SP8 Địa cơ – Túc thái âm tỳ Diji, Earth Pivot – Spleen meridian Le pivot de la terre – Méridien de la rate 地機, dì jī – 足太阴脾经 ji gi 지기, chi ki – 족태음비경 Là huyệt thứ […]

Huyệt Thiên đột _ Nhâm mạch _ Acupoint CV22

acuvi, vikudo, huyệt thiên đột, thiên đột,huyet thien dot, thien dot, heaven projection, tiantu,

Huyệt Thiên đột _ Nhâm mạch _ Acupoint CV22 Huyệt Thiên đột – Nhâm mạchTiantu – The Conception VesselHeaven Projection – Vaisseau conception天突, tiān tū – 任脉穴; 任脈cheon dol 천돌, ten totsu “Thiên” có nghĩa là vùng bên trên.“Đột” ám chỉ ống khói.Huyệt có tác dụng thông phế khí (qua […]

Huyệt Khuyết bồn _ Túc dương minh vị _ Acupoint ST12

huyệt khuyết bồn, la bassine vide, quepen, acuvi, vikudo,

Huyệt Khuyết bồn _ Kinh Túc dương minh vị _ Acupoint ST12 Khuyết bồn – Kinh Túc dương minh vịEmpty Basin, Quepen – Stomach meridianLa bassine vide – Méridien de l’estomac缺盆, quē pén – 足阳明胃经gyeol bun 결분, ketsu bon – 족양명위경 Huyệt thứ 12 thuộc kinh Vị. Đây là nơi […]